Bạn chưa có tài khoản? Hãy bấm vào đây để đăng ký làm thành viên của chúng tôi!
VNOUG.ORG

VNOUG.ORG

Vietnam Oracle Users Group - Diễn đàn của Cộng đồng Oracle Việt Nam
Hôm nay, Thứ 5 Tháng 9 09, 2010 10:05 Sáng
Thời gian được tính theo giờ UTC + 7 Giờ

Đăng nhập

Tên thành viên: Mật khẩu: Ẩn trạng thái trực tuyến của tôi trong phiên đăng nhập này


Subscribe




Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời [ 7 bài viết ] [ 0 tập tin đính kèm ] Chuyển đến trang 1, 2  Trang kế tiếp
Người gửi Nội dung (Xem: 14157 | Trả lời: 6)
Tiêu đề bài viết: Tài liệu Kỹ thuật lập trình C# (CSharp) 2.0 (tiếng Việt)
Gửi bàiĐã gửi: Thứ 4 Tháng 8 30, 2006 9:00 Sáng
Ngoại tuyến
Thượng tướng - Tư lệnh quân khu
Thượng tướng - Tư lệnh quân khu
Hình đại diện của thành viên

Tuổi: 32
Sinh nhật: 03-09-1978
Ngày tham gia: Thứ 4 Tháng 7 05, 2006 9:07 Sáng
Bài viết: 655
Đến từ: Hà Nội
Quốc gia: Vietnam (vn)
Nghề nghiệp: System Architect

Người tạo chủ đề
Các bạn download tài liệu theo một trong các link sau:

:arrow: http://www.3c.com.vn/Uploaded/huyenctt/Cai%20dat/Ky_Thuat_Lap_Trinh_CSharp_2.0.rar
:arrow: http://www.echip.com.vn/echiproot/Softwares/2007/Ky_Thuat_Lap_Trinh_CSharp_2.0.chm
:arrow: http://vnoug.org/free/download/ebook/Ky-Thuat-Lap-Trinh-CSharp-2.0.chm

Tác giả: Biên dịch từ cuốn Professional C#, 2nd Edition, Xuất bản bởi Wrox Press Ltd (March 2002)
Năm xuất bản: ~2002
Định dạng: MS Window Help (*.chm)
Số trang:

Chúc thành công :idea:


Luôn luôn lắng nghe
Lâu lâu mới hiểu

...
Hình ảnh
VNOUG.ORG - Cộng đồng Oracle Việt Nam


Đầu trang
Xem thông tin cá nhân
Tiêu đề bài viết: Mục lục
Gửi bàiĐã gửi: Thứ 4 Tháng 8 30, 2006 9:02 Sáng
Ngoại tuyến
Thượng tướng - Tư lệnh quân khu
Thượng tướng - Tư lệnh quân khu
Hình đại diện của thành viên

Tuổi: 32
Sinh nhật: 03-09-1978
Ngày tham gia: Thứ 4 Tháng 7 05, 2006 9:07 Sáng
Bài viết: 655
Đến từ: Hà Nội
Quốc gia: Vietnam (vn)
Nghề nghiệp: System Architect

Người tạo chủ đề
1. Chương 1 - Kiến trúc của C# và .NET
1.1. Tổng quan
1.2. Mối quan hệ giữa C# và .NET
1.2.1. Các lợi ích của mã có quản
1.2.1.1. Độc lập nền
1.2.1.2. Sự cải tiến trong thực thi
1.2.1.3. Tương hoạt giữa các ngôn ngữ
1.2.1.3.1. VB.NET
1.2.1.3.2. Managed C++
1.2.1.3.3. J++ and J#
1.2.1.3.4. Scripting languages
1.2.1.3.5. COM and COM+
1.3. Assemblies
1.3.1. Private Assemblies
1.3.2. Shared Assemblies
1.3.3. Reflection
1.4. Tìm hiểu về Intermediate Language
1.4.1. Hỗ trợ hướng đối tượng và dùng giao diện
1.4.1.1. Hướng đối tượng và thực thi chéo ngôn ngữ
1.4.1.2. Sự khác biệt giữa kiểu dữ liệu giá trị và kiểu dữ liệu tham chiếu
1.4.1.3. Định kiểu mạnh
1.4.1.4. Tầm quan trọng của Strong Data Typing đối với Language Interoperability
1.4.1.4.1. Common Type System (CTS)
1.4.1.4.2. Common Language Specification (CLS)
1.4.1.5. Garbage Collection
1.4.1.6. Bảo mật
1.4.1.7. Application Domains
1.4.1.8. Bẫy lỗi thông qua các ngoại lệ
1.4.1.9. Dùng các thuộc tính
1.5. Các lớp .NET Framework
1.5.1. Các Namespace
1.6. Tạo các ứng dụng .NET bằng C#
1.6.1. Tạo các ứng dụng ASP.NET
1.6.2. Các đặc tính của ASP.NET
1.6.2.1. Web Forms
1.6.2.1.1. Web Controls
1.6.2.1.2. Web Services
1.6.3. Tạo các Windows Form
1.6.3.1. Windows Controls
1.6.4. Windows Services
1.7. Vai trò của C# trong .NET Enterprise Architecture
1.8. Tóm tắt

2. Chương 2 - Căn bản C#
2.1. Tổng quan
2.2. Trước khi bắt đầu
2.3. Chương trình đầu tiên
2.4. Biến và Hằng
2.5. Dữ liệu kiểu trị và kiểu qui chiếu
2.5.1. Kiểu giá trị được định nghĩa trước (Predefined Value Types)
2.5.1.1. Các kiểu Integer
2.5.1.2. Kiểu dữ liệu số dấu chấm di động (Floating Point Types)
2.5.1.3. Kiểu dữ liệu số thập phân (Decimal Type)
2.5.1.4. Kiểu Boolean
2.5.1.5. Kiểu Character Type
2.5.2. Kiểu tham khảo tiền định nghĩa
2.5.2.1. Các ký tự escape thông dụng
2.5.2.2. Các kiểu chuỗi
2.6. Câu lệnh điều kiện
2.6.1. Câu lệnh điều kiện
2.6.1.1. Câu lệnh điều kiện if
2.6.1.2. Câu lệnh switch
2.6.2. Vòng lặp (Loops)
2.6.2.1. Vòng lặp for
2.6.2.2. Vòng lặp while (The while Loop)
2.6.2.3. Vòng lặp do . . . while (The do…while Loop)
2.6.2.4. Vòng lặp foreach (The foreach Loop)
2.6.2.5. Câu lệnh goto
2.6.2.6. Câu lệnh break
2.6.2.7. Câu lệnh continue
2.6.2.8. Câu lệnh return
2.7. Cấu trúc chương trình
2.7.1. Lớp
2.7.1.1. Các lớp thành viên
2.7.1.2. Hàm thành phần (Function Members)
2.7.2. Cấu trúc (Structs)
2.8. Phương thức
2.8.1. Khai báo phương thức (Declaring Methods)
2.8.2. Gọi Phương thức (Invoking Methods)
2.8.3. Truyền tham số cho Phương thức (Passing Parameters to Methods)
2.9. Mảng (Arrays)
2.9.1. Mảng
2.9.1.1. Làm việc với mảng (Working with Arrays)
2.9.1.2. Mảng nhiều chiều (Multidimensional Arrays in C#)
2.9.1.3. Mảng jagged
2.10. Operators
2.10.1.1. Operator Shortcuts
2.10.1.2. The Ternary Operator
2.10.1.3. Is
2.10.1.4. Sizeof
2.10.1.5. Operator Precedence
2.11. An toàn kiểu (Type Safety)
2.11.1. Quá trình chuyểu đổi kiểu (Type Conversions)
2.11.1.1. Implicit Conversions
2.11.1.2. Explicit Conversions
2.11.2. Boxing and Unboxing
2.12. An toàn kiểu (Type Safety)
2.12.1. Quá trình chuyểu đổi kiểu (Type Conversions)
2.12.1.1. Implicit Conversions
2.12.1.2. Explicit Conversions
2.12.2. Boxing and Unboxing
2.13. Enumerations
2.14. Namespaces
2.14.1. Câu lệnh using
2.14.2. Bí danh Namespace
2.15. Phương thức Main()
2.15.1. Đa phương thức Main()
2.15.2. Khai báo hàm main() nhận thông số (Passing Arguments to Main())
2.16. Các trình biên dịch file C#
2.17. Console I/O
2.18. Sử dụng các ghi chú
2.19. Từ định danh và từ khoá
2.20. Tóm tắt

3. Chương 3 - Hướng đối tượng trong C#
3.1. Tổng quan
3.2. Lớp và Thừa kế
3.2.1. Đơn thừa kế
3.2.2. Phương thức nạp chồng(Overloading)
3.2.3. Phương thức Overriden và Hide
3.2.4. Gọi các phiên bản cơ sở của các chức năng(base Versions of Functions)
3.2.5. Các lớp và hàm Abstract
3.2.6. Sealed các lớp và phương thức
3.2.7. Những bổ từ truy cập(access modifiers)
3.3. Thuộc tính(properties)
3.3.1. Thuộc tính chỉ đọc và chỉ viết
3.3.2. Bổ từ truy cập
3.3.3. Thuộc tính Virtual và Abstract
3.4. Lớp đối tượng
3.4.1. Phương thức Tostring()
3.5. Giao diện
3.6. Construction and Disposal
3.6.1. Constructor
3.6.1.1. Constructor tĩnh(static):
3.6.1.2. Gọi các constructor từ những constructor khác
3.6.1.3. Constructor của các lớp thừa hưởng
3.6.1.4. Thêm một constructor không tham số trong một quan hệ thừa kế
3.6.1.5. Thêm các constructor có tham số trong một quan hệ thừa kế
3.6.2. Destructors và phương thức Dispose()
3.6.2.1. Thực thi phương thức Dispose() và một Destructor
3.6.3. Sử dụng giao diện IDisposable
3.6.4. Sự thực thi của các Destructor và phương thức Dispose()
3.7. Các trường chỉ đọc( Readonly fields)
3.8. Struct
3.8.1. Struct và thừa kế
3.8.2. Constructor cho struct
3.9. Nạp chồng toán hạng
3.9.1. Cách hoạt động của các toán hạng
3.9.1.1. Ví dụ về nạp chồng toán hạng : struct Vector
3.9.1.2. Thêm nhiều sự nạp chồng
3.9.1.3. Nạp chồng các toán hạng so sánh
3.9.1.4. Những toán tử nào bạn có thể nạp chồng
3.10. Bộ lập chỉ mục
3.10.1.1. Thêm một Indexer vào vector
3.11. Tóm tắt

4. Chương 4 - Những chủ đề tiến bộ trong C#
4.1. Tổng quan
4.2. Lỗi và xử lí biệt lệ
4.2.1. Những lớp biệt lệ của lớp cơ sở
4.2.1.1. Những lớp biệt lệ cơ bản
4.2.2. Đón bắt biệt lệ
4.2.2.1. Thực thi nhiều khối catch
4.2.2.2. Đón bắt những biệt lệ từ những các đoạn mã khác không nằm trong chương trình
4.2.2.3. Những thuộctính của system.exception
4.2.2.4. Điều gì xảy ra nêu biệt lệ không được xử lí
4.2.2.5. Lồng những khối try
4.2.3. Những lớp biệt lệ do người sử dụng định nghĩa
4.2.3.1. Đón bắt biệt lệ do người sử dụng định nghĩa
4.2.3.2. Tung biệt lệ do người sử dụng định nghĩa
4.2.3.3. Định nghĩa một lớp biệt lệ
4.3. Các ép kiểu do người dùng định nghĩa
4.3.1. Thực hành ép kiểu dữ liệu do người sử dụng định nghĩa
4.3.1.1. Ép kiểu giữa những lớp
4.3.1.2. Ép kiểu giữa lớp dẫn xuất và lớp cơ sở
4.3.1.3. Ép kiểu boxing và unboxing
4.3.2. Multiple casting
4.4. Delegate
4.4.1. Dùng delegate trong C#
4.4.2. Ví dụ
4.4.3. Multicast delegate
4.5. Events ( Các sự kiện)
4.5.1. Consumer's view of event ( Cách nhìn của consumer về các event)
4.5.2. Ví dụ về các Event : Console Notifications
4.6. Các chỉ thị tiền xử lí trong C#
4.6.1. #define và #undef
4.6.2. #if,#elif,#else,#endif
4.6.3. #region và #endregion
4.6.4. # line
4.7. Attribute
4.8. Quản lý bộ nhớ bên dưới của C#
4.8.1.1. Giá trị các kiểu dữ liệu
4.8.1.2. Các kiểu dữ liệu tham chiếu
4.9. Các mã không an toàn
4.10. Tóm tắt

5. Chương 5 - C# và các lớp cơ sở
5.1. Tổng quan
5.2. System.object
5.2.1. So sánh các đối tượng tham chiếu tương đương
5.2.1.1. ReferenceEquals()
5.2.1.2. Phương thức ảo Equals()
5.2.1.3. Phương thức static Equals()
5.2.1.4. Toán tử so sánh (==)
5.2.2. So sánh các kiểu giá trị trong equal
5.3. Xử lý chuỗi
5.3.1. System.String
5.3.2. Xây dựng chuỗi
5.3.2.1. Các thành viên của StringBuilder
5.3.3. Định dạng Chuỗi
5.3.3.1. Làm thế nào chuỗi được định dạng
5.4. Biểu thức chính quy ( Regular Expression)
5.4.1. Giới thiệu về Biểu thức chính quy
5.4.2. Ví dụ RegularExpressionsPlayaround
5.4.3. Trình bày kết quả
5.4.4. Matches, Groups, and Captures
5.5. Nhóm các đối tượng
5.5.1. Array lists
5.5.2. Collections
5.5.2.1. Collection là gì?
5.5.2.2. Thêm collection hổ trợ cấu trúc Vector
5.5.3. Dictionaries
5.5.3.1. Từ điển trong .NET
5.5.3.2. Cách từ điển làm việc
5.5.3.3. Ví dụ MortimerPhonesEmployees
5.6. Attribute tuỳ chọn
5.6.1. Viết attribute tuỳ chọn
5.6.1.1. Các lớp attribute tuỳ chọn
5.6.1.1.1. Attribute attributeUsage
5.6.1.1.2. Đặc tả các thông số attribute
5.6.1.1.3. Các thông số tuỳ chọn
5.6.2. Ví dụ WhatsNewattributes
5.6.2.1. Thư viện assembly WhatsNewattributes
5.6.2.2. Dùng các attribute này - assembly VectorClass
5.7. Reflection
5.7.1. Lớp System.Type
5.7.1.1. Các thuộc tính của Type
5.7.1.2. Các phương thức
5.7.2. Ví dụ TypeView
5.7.3. Lớp assembly
5.7.3.1. Xem xét các kiểu được định nghĩa trong 1 assembly
5.7.3.2. Các thuộc tính tuỳ chọn
5.7.4. Hoàn chỉnh ví dụ WhatsNewAttributes
5.8. Thread ( luồng )
5.8.1. Các ứng dụng với đa luồng
Công việc này làm như thế nào?
5.8.2. Thao tác luồng
5.8.2.1. Bắt đầu 1 luồng
5.8.3. Ví dụ ThreadPlayaround
5.8.4. Độ ưu tiên luồng
5.8.5. Sự đồng bộ
5.8.5.1. Đồng bộ là gì ?
5.8.5.2. Các vấn đề đồng bộ
5.8.5.2.1. Deadlock
5.8.5.2.2. Race condition
5.9. Tóm tắt

6. Chương 6 - Lập trình trong môi trường .NET
6.1. Tổng quan
6.2. Visual studio.NET
6.2.1. Tạo một dự án
6.2.1.1. Chọn một kiểu dự án
6.2.1.2. Các dự án console mới
6.2.1.3. Tạo những tập tin khác
6.2.2. Giải pháp(solution) và dự án(project)
6.2.2.1. Thêm dự án vào một giải pháp
6.2.2.2. Cài đặt dự án startup
6.2.3. Đoạn mã ứng dụng Window
6.2.4. Đọc vào các dự án Visual studio.NET 6
6.2.5. Khảo sát và viết đoạn mã một dự án
6.2.5.1. Folding editor:
6.2.5.2. Các cửa sổ khác
6.2.5.2.1. Cửa sổ Design view
6.2.5.2.2. Cửa sổ properties
6.2.5.2.3. Cửa sổ Class view
6.2.5.3. Pin Buttons
6.2.6. Xây dựng một dự án
6.2.6.1. Building, Compiling và Making
6.2.6.2. Debug build và Release Build
6.2.6.2.1. Tối ưu hoá
6.2.6.2.2. Các ký hiệu Debugger
6.2.6.2.3. Các chỉ thị gỡ rối extra trên mã nguồn
6.2.6.3. Chọn cấu hình
6.2.6.4. Hiệu đính cấu hình
6.2.7. Gỡ rối chương trình
6.2.7.1. Các chốt ngừng
6.2.7.2. Các cửa sổ quan sát
6.2.7.3. Biệt lệ
6.3. Những công cụ .NET khác
6.4. Nguyên tắc sử dụng .NET
6.4.1. Qui tắc đặt tên
6.4.1.1. Thể hiện của tên
6.4.1.2. Kiểu tên
6.4.1.3. Tên của Namespace
6.4.1.4. Tên và từ khoá
6.4.2. Công dụng của phương thức và thuộc tính
6.4.3. Công dụng của trường
6.5. Kết luận

7. Chương 7 - Windows Applications
7.1. Tổng quan
7.2. Windows Applications in .NET
7.3. Windows Forms
7.3.1. Windows Forms không sử dụng Visual Studio .NET
7.3.1.1. Các Control
7.3.1.2. Các sự kiện (event)
7.3.2. Windows Form sử dụng Visual Studio .NET
7.3.2.1. Các sự kiện (event)
7.3.2.2. Resizing Windows
7.3.3. Menus
7.3.3.1. Dynamic Menus
7.3.3.2. Menus ngữ cảnh
7.3.4. Dialogs
7.3.4.1. Modal vs. Modeless
7.3.4.2. Dialog Box Results
7.3.4.3. Mở một Dialog
7.3.4.4. Common Dialogs
7.3.4.4.1. ColorDialog
7.3.4.4.2. FontDialog
7.3.4.4.3. OpenFileDialog
7.3.4.4.4. SaveFileDialog
7.3.4.4.5. PageSetupDialog
7.3.4.4.6. PrintDialog
7.3.4.4.7. PrintPreviewDialog
7.3.5. Visual Inheritance
7.4. Windows Controls
7.4.1.1. Dynamic Controls
7.5. Các Control tuỳ biến(Custom control)
7.5.1. Lớp UserControl
7.5.1.1. Các Control constituent
7.5.1.2. Các Control mở rộng
7.5.1.3. Các Event exposing
7.5.1.4. Các Event tuỳ biến
7.6. Tóm tắt

8. Chương 8 - Assemblies
8.1. Tổng quan
8.2. Assembly là gì?
8.2.1. DLL Hell
8.2.2. Các tính năng của Assemblies
8.2.2.1. Tại sao Microsoft Windows Installer (MSI) vẫn còn quan trọng
8.2.3. Application Domains
8.3. Cấu trúc Assembly
8.3.1.1. Metadata là gì ?
8.3.1.2. Assembly Manifests
8.3.1.3. Private and Shared Assemblies
8.3.1.4. Xây dựng (Building Assemblies)
8.3.1.5. Tạo các Modules và Assemblies
8.3.1.6. Tạo Assemblies sử dụng Visual Studio .NET
8.4. Hỗ trợ ngôn ngữ xuyên xuốt (Cross-Language Support)
8.4.1. CTS và CLS
8.4.2. Common Type System (CTS)
8.4.3. Common Language Specification ( CLS, đặc tả ngôn ngữ thông dụng)
8.4.3.1. Những yêu cầu của CLS
8.4.4. Common Language Runtime (CLR)
8.4.4.1. CLR gồm hai bộ phận chủ chốt
8.5. Thêm tài nguyên vào Assembly
8.5.1. Tạo Files tài nguyên
8.5.1.1. ResGen
8.5.1.2. ResourceWriter
8.5.2. Sử dụng file tài nguyên
8.5.3. Quốc tế hoá (Internationalization and Resources)
8.5.3.1. Phong tục thói quen (Cultures)
8.6. Global Assembly Cache
8.6.1. Native Image Generator
8.6.2. Global Assembly Cache Viewer
8.6.2.1. Global Assembly Cache Utility (gacutil.exe)
8.7. Tạo các Assembly chia sẽ
8.7.1. Tên Assembly chia sẽ
8.7.2. Khái niệm về Strong Name
8.7.3. Tạo một shared assembly
8.7.4. Cài đặt assembly vào GAC
8.7.5. Sử dụng một Shared Assembly
8.8. Cấu hình
8.8.1.1. Cơ chế về phiên bản
8.8.1.2. Ghi nhận thông tin về Version
8.8.1.3. Cơ bản về phobing
8.9. Triển khai
8.9.1. Sự triển khai của các DLL (Deployment of DLLs)
8.9.2. Tạo một Module kết hợp
8.10. Tóm tắt

9. Chương 9 - Truy cập cơ sở dữ liệu với .NET
9.1. Tổng quan
9.2. Tổng quan về ADO.NET
9.2.1.1. Các Namespace
9.2.1.2. Các lớp dùng chung
9.2.1.3. Các lớp cơ sở dữ liệu chuyên biệt
9.3. Sử dụng các Database Connection
9.3.1. Sử dụng hiệu quả các Connection
9.3.1.1. Tùy chọn một - try/catch/finally
9.3.1.2. Tùy chọn hai - Sử dụng khối câu lệnh
9.3.2. Các Transaction (giao dịch)
9.4. Commands
9.4.1. Executing Commands
9.4.1.1. ExecuteNonQuery()
9.4.1.2. ExecuteReader()
9.4.1.3. ExecuteScalar()
9.4.1.4. ExecuteXmlReader() (SqlClient Provider Only)
9.4.2. Gọi các Stored Procedure
9.4.2.1. Gọi một Stored Procedure không trả lại kết quả
9.4.2.1.1. Record Update
9.4.2.1.2. Record Deletion
9.4.2.2. Gọi một Stored Procedure trả về các tham số trả về
9.4.2.2.1. Record Insertion
9.5. Truy cập nhanh cơ sở dữ liệu với Data Reader
9.6. Managing Data và Relationships: The DataSet
9.6.1. Data Tables
9.6.1.1. Data Columns
9.6.1.2. Data Rows
9.6.1.3. Schema Generation
9.6.1.3.1. Runtime Schema Generation
9.6.1.3.2. Hand-Coded Schema
9.6.1.4. Các quan hệ dữ liệu
9.6.1.5. Ràng buộc dữ liệu
9.6.1.5.1. Cài đặt khóa chính
9.6.1.5.2. Tạo một khóa ngoại
9.6.1.5.3. Tạo các ràng buộc Update và Delete
9.7. Các Sơ đồ XML
9.7.1. Tạo mã với XSD
9.8. Tạo một DataSet
9.8.1. Tạo một DataSet dùng một DataAdapter
9.8.1.1. Sử dụng một Stored Procedure trong một DataAdapter
9.8.2. Tạo một DataSet từ XML
9.9. Các cố gắng thay đổi DataSet
9.9.1. Cập nhật với các Data Adapter
9.9.1.1. Chèn một dòng mới
9.9.1.2. Cập nhật một dòng đã có
9.9.1.3. RowXóa một dòng
9.9.2. Viết XML xuất
9.10. Làm việc với ADO.NET
9.10.1. Phân tầng các ứng dụng
9.10.1.1. Sao chép và trộn dữ liệu
9.10.2. Tạo khoá với SQL Server
9.10.3. Qui tắt đặt tên
9.10.3.1. Database Tables
9.10.3.2. Database Columns
9.10.3.3. Constraints
9.10.3.4. Stored Procedures
9.10.4. Performance
9.11. Tóm tắt

10. Chương 10 - Viewing .NET Data
10.1. Tổng quan
10.2. The Control DataGrid
10.2.1. Hiển thị dữ liệu xếp theo cột
10.2.2. Nguồn dữ liệu
10.2.2.1. Hiển thị dữ liệu từ một mảng
10.2.2.2. DataTable
10.2.2.3. Hiển thị dữ liệu từ một DataView
10.2.2.3.1. Lọc các hàng bằng dữ liệu
10.2.2.3.2. Lọc các hàng trên trạng thái
10.2.2.3.3. Sắp xếp các hàng
10.2.2.4. Hiển thị dữ liệu từ một DataSet
10.2.2.4.1. Hiển thị dữ liệu trong một DataViewManager
10.2.2.5. Giao diện IListSource và IList
10.2.3. Thừa kế lớp DataGrid
10.2.3.1. DataGridTableStyle và DataGridColumnStyle
10.3. Gắn kết dữ liệu
10.3.1. Gắn kết đơn giản
10.3.2. Đối tượng gắn kết dữ liệu
10.3.2.1.1. Binding Context
10.3.2.1.2. Binding
10.3.2.1.3. CurrencyManager và PropertyManager
10.4. Visual Studio và Data Access
10.4.1. Tạo một sự kết nối
10.4.2. Chọn dữ liệu
10.4.3. Tạo ra một DataSet
10.4.4. Cập nhật nguồn dữ liệu
10.4.5. Xây dựng một lược đồ
10.4.5.1. Thêm một yếu tố
10.4.5.1.1. Tạo DataTable
10.4.5.1.2. Tạo DataRow
10.4.5.1.3. Tạo EventArgs
10.4.6. Những yêu cầu khác
10.4.6.1. Tạo Tables và Rows
10.4.6.2. Sử dụng một Attribute
10.4.6.3. Dispatching Methods
10.4.6.4. Getting the Selected Row
10.5. Tóm tắt

11. Chương 11 - Thao tác XML
11.1. Tổng quan
11.2. Các hỗ trợ XML chuẩn trong .NET
11.3. Giới thiệu không gian tên System.Xml
11.4. Sử dụng MSXML trong .NET
11.5. Sử dụng các lớp System.Xml
11.6. Đọc và ghi Streamed XML
11.6.1. Sử dụng lớp XmlTextReader
11.6.1.1. Các phương thức Read
11.6.1.2. Lấy thuộc tính của dữ liệu
11.6.2. Sử dụng lớp XmlValidatingReader
11.6.2.1. Sử dụng Schemas Property
11.6.3. Sử dụng lớp XmlTextWriter
11.7. Sử dụng DOM trong .NET
11.7.1. Sử dụng lớp XmlDocument
11.7.1.1. Inserting Nodes
11.8. Sử dụng XPath và XSLT trong .NET
11.8.1. Không gian tên System.XPath
11.8.1.1. XPathDocument
11.8.1.2. XPathNavigator
11.8.1.3. XPathNodeIterator
11.8.1.4. Sử dụng các lớp trong không gian tên XPath
11.8.2. Không gian tên System.Xml.Xsl
11.8.2.1. Biến đổi XML
11.8.2.1.1. Sử dụng XsltArgumentList
11.9. XML và ADO.NET
11.9.1. Chuyển dữ liệu ADO.NET thành XML
11.9.1.1. Chuyển sang cơ sở dữ liệu quan hệ
11.9.2. Chuyển đổi XML thành dữ liệu ADO.NET
11.9.2.1. Đọc và ghi một DiffGram
11.10. Tóm tắt

12. Chương 12 - File and Registry Operations
12.1. Tổng quan
12.2. Quản lý tập tin hệ thống
12.2.1. Các lớp .NET thể hiện các File và Folder
12.2.1.1. Các thuộc tính của lớp cơ bản FileSystemInfo
12.2.1.2. Tạo một đối tượng DirectoryInfo
12.2.2. Lớp Path
12.2.3. Thí dụ : A File Browser
12.3. Di chuyển, Sao chép, Huỷ File
12.3.1. Ví dụ: FilePropertiesAndMovement
12.4. Đọc và viết vào File
12.4.1. Streams
12.4.2. Làm việc với Binary Files
12.4.2.1. Làm việc với FileStream
12.4.2.2. The FileStream Class
12.4.3. Làm việc với BufferedStream
12.4.4. Làm việc với những tập tin văn bản
12.4.4.1. Các thành viên của lớp TextWriter
12.4.4.2. Ví dụ đọc, viết một tập tin văn bản
12.5. Đọc và viết vào Registry
12.5.1. The Registry
12.5.2. The .NET Registry Classes
12.5.2.1.1. Properties
12.5.2.1.2. Methods
12.6. Tóm tắt

13. Chương 13 - Làm việc với Active Directory
13.1. Tổng quan
13.2. Kiến trúc Active Directory
13.2.1. Khái niệm Active Directory
13.2.1.1. Đối tượng
13.2.1.2. Schema
13.2.1.3. Cấu hình
13.2.1.4. Active Directory domain
13.2.1.5. Domain controller
13.2.1.6. Site
13.2.1.7. Domain tree
13.2.1.8. Forest
13.2.1.9. Global catalog ( GC )
13.2.1.10. Replecation ( sự sao chép)
13.2.2. Đặc tính của dữ liệu trong Active Directory
13.2.3. Schema
13.3. Các công cụ quản trị cho Active Directory
13.3.1. Máy tính và người dùng Active Directory
13.3.2. ADSI Edit
13.3.3. ADSI viewer
13.4. Active Directory Service Interfaces ( ADSI)
13.5. Lập trình Active Directory
13.5.1. Các lớp trong System.DirectoryServices
13.5.2. Binding ( sự liên kết )
13.5.2.1. Protocol ( giao thức)
13.5.2.2. Server Name
13.5.2.3. Port number ( số cổng )
13.5.2.4. Distinguished name (tên phân biệt, DN )
13.5.2.4.1. Relative Distinguished Name ( RDN)
13.5.2.4.2. Default Naming context ( ngữ cảnh tên mặc định )
13.5.2.4.3. Định danh đối tượng
13.5.2.4.4. Các tên đối tượng trong các domain WindowNT
13.5.2.5. Username
13.5.2.5.1. Downlevel Logon
13.5.2.5.2. Distinguished Name (Tên phân biệt )
13.5.2.5.3. User Principal Name ( UPN)
13.5.2.6. Liên kiết với lớp DirectoryEntry
13.5.3. Lấy các mục thư mục
13.5.3.1. Các thuộc tính của các đối tượng người dùng
13.5.3.1.1. Truy xuất 1 thuộc tính trực tiếp từ tên của nó
13.5.4. Object collections
13.5.5. Cache
13.5.6. Tạo ra các đối tượng mới
13.5.7. Cập nhật các mục trong thư mục
13.5.8. Truy xuất các đối tượng ADSI bẩm sinh
13.5.9. Tìm kiếm trong Active Directory
13.5.9.1. Giới hạn tìm kiếm
13.6. Tìm kiếm các đối tượng người dùng
13.6.1. Giao diện người dùng
13.6.2. Ngữ cảnh tên Schema ( Schema Naming Context)
13.6.3. Lấy các tên thuộc tính của lớp User
13.6.4. Tìm kiếm các đối tượng user
13.7. Tóm tắt


Luôn luôn lắng nghe
Lâu lâu mới hiểu

...
Hình ảnh
VNOUG.ORG - Cộng đồng Oracle Việt Nam


Sửa lần cuối bởi dotcom vào ngày Chủ nhật Tháng 10 22, 2006 11:22 Sáng với 1 lần sửa trong tổng số.

Đầu trang
Xem thông tin cá nhân
Tiêu đề bài viết:
Gửi bàiĐã gửi: Thứ 7 Tháng 9 09, 2006 4:38 Chiều/Tối
Ngoại tuyến
Binh nhì
Binh nhì

Sinh nhật: 00-00-0000
Ngày tham gia: Thứ 7 Tháng 9 09, 2006 4:24 Chiều/Tối
Bài viết: 1
cảm ơn. ban nhiều quyển này hay lăm.


Đầu trang
Xem thông tin cá nhân
Tiêu đề bài viết:
Gửi bàiĐã gửi: Thứ 4 Tháng 10 11, 2006 3:26 Chiều/Tối
Ngoại tuyến
Binh nhì
Binh nhì

Sinh nhật: 00-00-0000
Ngày tham gia: Thứ 4 Tháng 10 11, 2006 3:19 Chiều/Tối
Bài viết: 1
Cảm ơn bạn nhiều!


Đầu trang
Xem thông tin cá nhân
Tiêu đề bài viết: Re: Tài liệu Kỹ thuật lập trình C# (CSharp) 2.0 (tiếng Việt)
Gửi bàiĐã gửi: Thứ 3 Tháng 8 14, 2007 1:11 Chiều/Tối
Ngoại tuyến
Thượng úy
Thượng úy
Hình đại diện của thành viên

Tuổi: 32
Sinh nhật: 14-09-1977
Ngày tham gia: Thứ 4 Tháng 8 08, 2007 3:26 Chiều/Tối
Bài viết: 23
Quốc gia: Vietnam (vn)
Có phiên bản nào mới hơn không vậy ?
Hình như nhá xuất bản Wrox đã cho ra các phiên bản mới hơn rùi


Đầu trang
Xem thông tin cá nhân
Hiển thị những bài viết cách đây: Sắp xếp theo
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời [ 7 bài viết ] [ 0 tập tin đính kèm ] Chuyển đến trang 1, 2  Trang kế tiếp

Subscribe


Ai đang trực tuyến?

Đang xem chuyên mục này: Không có thành viên nào đang trực tuyến và 3 khách


Bạn không thể tạo chủ đề mới trong chuyên mục này
Bạn không thể trả lời bài viết trong chuyên mục này
Bạn không thể sửa những bài viết của mình trong chuyên mục này
Bạn không thể xoá những bài viết của mình trong chuyên mục này
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm trong chuyên mục này

Tìm kiếm với từ khoá:
Chuyển đến:

Ai đang trực tuyến?

Ai đang trực tuyến? Trong tổng số 3 người đang trực tuyến: không có thành viên, không có thành viên ẩn và 3 khách
Số lượt người ghé thăm website đông nhất là 66 vào ngày Thứ 2 Tháng 5 04, 2009 4:14 Sáng

Đang xem chuyên mục này: Không có thành viên nào đang trực tuyến và 3 khách

Thông tin trên được cập nhật trong vòng 1 phút vừa qua
© Bản quyền 2006-2007 VNOUG.ORG. E-mail
Ban Quản trị VNOUG.ORG: vnoug.org, rfvn, dotcom
© Ghi rõ nguồn "VNOUG.ORG" khi sử dụng nội dung từ site này.

Hệ thống sử dụng phpBBVietNam © 2006 - 2007 phpBBVietNam Group